cảnh cáo

  1. đgt. (H. cảnh: phòng giữ; cáo: báo cho biết) Báo cho biết nếu phạm hoặc tái phạm một lỗi tương tự sẽ bị trừng phạt: Một bài học cảnh cáo cho Pháp thực dân, gieo gió thì gặt bão ngày chết bỏ bầm (-mỡ).
cảnh cáo
Một giáo viên nghiêm nghị cảnh cáo học sinh về việc nói chuyện riêng trong lớp.